Hotline: 0942 283 843 [email protected]
HP88 Nền Tảng Cá Cược World Cup 2026 Chính Thức

Chưa có hình ảnh

Amitriptyline Hydrochloride 25mg

Đã được kiểm duyệt

Thông tin nhanh

Số đăng ký
VD-29099-18
Dạng bào chế
Nhà Cái Cá Cược Uy Tín 【HP88 Vina】 bao phim
Lượt xem
15,362
Thành phần
Amitriptylin HCl 25mg
Quy cách đóng gói Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thông tin chi tiết về Amitriptyline Hydrochloride 25mg

Thành phần hoạt chất

1 hoạt chất

Tên hoạt chất Hàm lượng
25mg

Chỉ định

Điều trị triệu chứng trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn tâm thần hưng trầm cảm);.

Điều trị chọn lọc một số trường hợp đái dầm ban đêm ở HB88 đặt cược kèo World Cup 2026 lớn (sau khi đã loại bỏ biến chứng thực thể đường tiết niệu bằng các test thích hợp).

Chống chỉ định

Quá mẫn với thuốc. Không dùng đồng thời hoặc trong vòng 14 ngày sau khi ngưng dùng IMAO. Giai đoạn hồi phục cấp sau cơn nhồi máu cơ tim, suy tim sung huyết cấp. Phụ nữ có thai & cho con bú, trẻ < 12 tuổi.

Liều lượng - Cách dùng

Liều trung bình cho người lớn

- Liều ban đầu cho HB881 nạp rút nhanh 24/7 ngoại trú: 75 mg/ngày, chia vài lần. Nếu cần có thể tăng tới 150 mg/ngày. Liều tăng được ưu tiên dùng buổi chiều hoặc buổi tối.

- Liều duy trì ngoại trú: 50 - 100 mg/ngày. Với HB881 nạp rút nhanh 24/7 thể trạng tốt, dưới 60 tuổi, liều có thể tăng lên đến 150 mg/ngày, uống một lần vào buổi tối. Tuy nhiên liều 24 - 40 mg/ngày có thể đủ cho một số HB881 nạp rút nhanh 24/7. Khi đã tác dụng đầy đủ và tình trạng HB881 nạp rút nhanh 24/7 đã được cải thiện, nên giảm liều xuống đến liều thấp nhất có thể được để duy trì tác dụng. Tiếp tục Tải xuống APK HB88 Hoàn Trả Siêu Cao duy trì 3 tháng hoặc lâu hơn để giảm khả năng tái phát. Ngừng Tải xuống APK HB88 Hoàn Trả Siêu Cao cần thực hiện dần từng bước và theo dõi chặt chẻ vì có nguy cơ tái phát.

* Đối với HB881 nạp rút nhanh 24/7 Tải xuống APK HB88 Hoàn Trả Siêu Cao tại bệnh viện: Liều ban đầu lên đến 100 mg/ngày, cần thiết có thể tăng dần đến 200 mg/ngày, một số người cần tới 300 mg/ngày. 

* Người bệnh cao tuổi và HB881 nạp rút nhanh 24/7 trẻ (thiếu niên) dùng liều thấp hơn, 50 mg/ngày, chia thành liều nhỏ.

Tác dụng phụ

Hoa mắt, suy nhược, nhức đầu, ù tai, xuất hiện triệu chứng ngoài tháp. Ngầy ngật, mệt, kích động, hưng cảm nhẹ. Hạ huyết áp hay tăng huyết áp, nhanh nhịp tim, đánh trống ngực, ngất. Rối loạn tiêu hoá.

Tương tác thuốc

Guanethidine. Rượu, thuốc ức chế thần kinh trung ương. Cimetidine.

Bảo quản

Thuốc độc bảng B

Công dụng Amitriptyline Hydrochloride 25mg

Điều trị triệu chứng trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn tâm thần hưng trầm cảm);.

Điều trị chọn lọc một số trường hợp đái dầm ban đêm ở HB88 đặt cược kèo World Cup 2026 lớn (sau khi đã loại bỏ biến chứng thực thể đường tiết niệu bằng các test thích hợp).

Thông tin từ hoạt chất: Amitriptyline

Các thông tin dược lý, dược động học và tác dụng của hoạt chất chính

Dược lực Amitriptyline

Amitriptyline là thuốc chống trầm cảm ba vòng có tác dụng an thần.

Dược động học Amitriptyline

- Hấp thu: Amitriptyline hấp thu nhanh chóng và hoàn toàn sau khi tiêm bắp 5 - 10 phút và sau khi uống 30 - 60 phút. - Phân bố: Amitriptyline được phân bố rộng khắp Hp88.com hiện đang mở và liên kết nhiều với protein huyết tương và mô. - Chuyển hoá: Amitriptyline được chuyển hoá bằng cách khử N - Nethyl và hydroxyl hoá ở gan. - Thải trừ: 30 - 50% thuốc đào thải trong vòng 24 giờ. Trên thực tế toàn bộ liều thuốc đào thải dưới dạng các chất chuyển hoá liên hợp glucuronid hoặc sulfat. Một lượng rất nhỏ Amitriptyline không chuyển hoá được bài tiết qua nước tiểu. Thời gian bán thải khoảng từ 9 đến 36 giờ.

Tác dụng Amitriptyline

Amitriptyline là thuốc chống trầm cảm 3 vòng, làm giảm lo âu và có tác dụng an thần. Cơ chế tác dụng của amitriptyline là ức chế tái nhập các monoamin, serotonin và noradrenalin ở các nơron monoaminergic. Tác dụng tái nhập noradrenalin được coi là có liên quan đến tác dụng chống trầm cảm của thuốc. Amitriptyline cũng có tác dụng kháng cholinergic ở cả thần kinh trung ương và ngoại vi.

Chỉ định Amitriptyline

Điều trị trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh( loạn tân thần hưng trầm cảm );. Thuốc có ít tác dụng với trầm cảm phản ứng. Điều trị chon lọc một số trường hợp đái dầm ban đêm ở HB88 đặt cược kèo World Cup 2026 lớn.

Liều dùng Amitriptyline

Người lớn 75mg, chia làm 2-3 lần/ngày, tăng dần từng bậc 25mg đến 150mg/ngày, duy trì: điều chỉnh tùy theo đáp ứng. Người già: giảm liều.

Chống chỉ định Amitriptyline

Quá mẫn với thuốc. Không dùng đồng thời hoặc trong vòng 14 ngày sau khi ngưng dùng IMAO. Giai đoạn hồi phục cấp sau cơn nhồi máu cơ tim, suy tim sung huyết cấp. Có thai & cho con bú. Trẻ < 12 tuổi.

Tương tác Amitriptyline

- Tương tác giữa Amitriptyline với các chất ức chế monoamin oxidase là tương tác có tiềm năng có nguy cơ gây tử vong. - Phối hợp với phenothiazin gây nguy cơ lên cơn động kinh. - Amitriptyline phối hợp với các thuốc chống đông, có nguy cơ tăng tác dụng chống đông lên hơn 300%. - Các hormon sinh dục, thuốc chống thụ thai uống làm tăng sinh khả dụng của Amitriptyline. - Khi dùng physostigmin để đảo ngược tác dụng của Amitriptyline trên hẹ thần kinh trung ương ( Tải xuống APK HB88 Hoàn Trả Siêu Cao lú lẫn, hoang tưởng, hôn mê ) có thể gây block tim, rối loạn dẫn truyền xung động, gây loạn nhịp. - Với levodopa, tác dụng kháng cholinergic của các thuốc chống trầm cảm 3 vòng có thể làm dạ dày tống thức ăn chậm, do đó làm giảm sinh khả dụng của levodopa. - Cimetidin ức chế chuyển hoá của Amitriptyline, làm tăng nông độ của thuốc trong máu dẫn đến ngộ độc. - Clonidin, guanethidin hoặc guanadrel bị giảm tác dụng hạ huyết áp khi sử dụng đồng thời Amitriptyline. - Sử dụng đồng thời Amitriptyline và các thuốc cường giao cảm làm tăng tác dụng trên tim mạch, có thể dẫn đến lạon nhịp, nhịp nhanh, tăng huyết áp nặng, hoặc sốt cao.

Tác dụng phụ Amitriptyline

Hoa mắt, suy nhược, nhức đầu, ù tai, xuất hiện triệu chứng ngoài tháp. Ngầy ngật, mệt, kích động, hưng cảm nhẹ. Hạ huyết áp hay tăng huyết áp, nhanh nhịp tim, đánh trống ngực, ngất. Rối loạn tiêu hoá.

Thận trọng lúc dùng Amitriptyline

Bệnh tim mạch. Người già. Cường giáp; đang dùng thuốc tuyến giáp. Tiền sử co giật, bí tiểu, glaucom góc hẹp hoặc tăng nhãn áp, suy thận, suy gan hay loạn tạo máu. Lái xe hoặc vận hành máy.

Bảo quản Amitriptyline

Thuốc độc bảng B. Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.

Hỗ trợ khách hàng

Hotline: 0942 283 843

Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn

Bình luận của bạn sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị. Không được chèn link hoặc nội dung spam.

Chưa có bình luận nào

Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!

Gọi