Chưa có hình ảnh
Fraxiparine 0.4ml
Thông tin nhanh
Thông tin công ty
Thông tin chi tiết về Fraxiparine 0.4ml
Thành phần hoạt chất
1 hoạt chất
| Tên hoạt chất | Hàm lượng |
|---|---|
| 3800IU/0,4ml |
Chỉ định
Phòng ngừa thuyên tắc mạch do huyết khối đặc biệt trong phẫu thuật chỉnh hình và phẫu thuật tổng quát bệnh nhân nội khoa có nguy cơ cao ( suy hô hấp và hay nhiễm trùng hô hấp và hay suy tim), nằm viện khoa săn sóc đặc biệt Điều trị các huyết khối đã thành lập ở tĩnh mạch sâu. Ngăn ngừa cục máu đông trong tuần hoàn ngoài Hp88.com hiện đang mở khi chạy thận nhân tạo. Điều trị cơn đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim không sóng Q.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với nadroparin . Tiền căn xuất huyết giảm tiểu cầu với nadroparin. Tổn thương các cơ quan dễ gây chảy máu (chẳng hạn loét dạ dày tiến triển). Xuất huyết não. Viêm nội mạc nhiễm trùng cấp tính. Chống chỉ định với các thuốc salicylat, thuốc kháng viêm không steroid, ticlopidin.
Liều lượng - Cách dùng
Phòng bệnh: tiêm dưới da 5000-7500 IU/lần/ngày. Điều trị: tiêm dưới da 225 IU /lần x 2 lần/ ngày, hoặc truyền tĩnh mạch 1000 IU/24 giờ.
Tác dụng phụ
Xuất huyết. Hoại tử da. Tụ máu ở vị trí tiêm trích heparin hay các heparin có trọng lượng phân tử thấp đã được báo cáo. Các phản ứng mẫn cảm da hay toàn thân đôi khi là những nốt cứng. Các nốt này mất đi sau vài ngày. Tăng men transaminase, thường chỉ thoáng qua. Một vài trường hợp ngoại lệ có tăng aldosteron đã được báo cáo hạơc có triệu chứng hoặc phối hợp với tăng kali máu, có hoặc không có tăng natri máu và hạơc thường phục hồi sau khi ngưng Tải xuống APK HB88 Hoàn Trả Siêu Cao.
Tương tác thuốc
Không nên sử dụng cùng lúc với aspirin, hoặc các salicylat khác, thuốc kháng viêm không steroid và các thuốc chống tiểu cầu vì làm tăng nguy cơ xuất huyết. Trong trường hợp không tránh được sự phối hợp thuốc, phải theo dõi lâm sàng và các chỉ số sinh học cẩn thận. Thận trọng khi sử dụng nadroparin cho bệnh nhân đang Tải xuống APK HB88 Hoàn Trả Siêu Cao thuốc kháng đông uống, các thuốc corticoid dùng đường toàn thân và dextran. Khi dùng kháng đông uống trên bệnh nhân dùng nadroparin , cần tiếp tục dùng heparin cho đến khi chỉ số INR ổn định theo mục tiêu. Phối hợp với các thuốc chống đông khác và các thuốc chống kết dính tiểu cầu làm tăng tác dụng chảy máu. Kết tủa, mất tác dụng khi trộn lẫn với gentamicin, colistin, cephaloridin.
Bảo quản
Bảo quản trong báo bì kín, để ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
Công dụng Fraxiparine 0.4ml
Phòng ngừa thuyên tắc mạch do huyết khối đặc biệt trong phẫu thuật chỉnh hình và phẫu thuật tổng quát bệnh nhân nội khoa có nguy cơ cao ( suy hô hấp và hay nhiễm trùng hô hấp và hay suy tim), nằm viện khoa săn sóc đặc biệt Điều trị các huyết khối đã thành lập ở tĩnh mạch sâu. Ngăn ngừa cục máu đông trong tuần hoàn ngoài Hp88.com hiện đang mở khi chạy thận nhân tạo. Điều trị cơn đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim không sóng Q.
Thông tin chi tiết về Fraxiparine 0.4ml
Bảo quản
Thông tin về hoạt chất: Nadroparin
Thuốc này chứa hoạt chất Nadroparin. Để biết thêm thông tin chi tiết về cơ chế tác dụng, dược lực học, dược động học của hoạt chất này, vui lòng xem:
Xem chi tiết hoạt chất NadroparinHỗ trợ khách hàng
Hotline: 0942 283 843
Hỗ trợ 24/7 - Miễn phí tư vấn
Sản phẩm cùng hoạt chất
3 sản phẩmCác sản phẩm có cùng thành phần hoạt chất với Fraxiparine 0.4ml
Thuốc liên quan
10 sản phẩmCác sản phẩm liên quan đến Fraxiparine 0.4ml
Bình luận (0)
Gửi bình luận của bạn
Chưa có bình luận nào
Hãy là người đầu tiên bình luận về nội dung này!