Công ty Dược & trang thiết bị Y tế Bình Định BIDIPHAR
VIETNAM
498 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định
618
Thuốc sản xuất
296
Thuốc đăng ký
0
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (618)
Notired eff Orange
Magnesium gluconat 426mg; Calcium glycerophosphat 456mg
SĐK: VD-24463-16
Notired eff Strawberry
Magnesi gluconat 426mg; Calci glycerophosphat 456mg
SĐK: VD-23875-15
Nudipyl 1g/5ml
Piracetam
SĐK: VNA-4595-05
Nudipyl 3g
Piracetam
SĐK: VD-5625-08
Nudipyl 400
Piracetam
SĐK: VNA-4596-05
Nudipyl 800 800mg
Piracetam
SĐK: VD-0227-06
Nước cất
Nước cất pha tiêm
SĐK: VD-1101-06
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm
SĐK: 893110118823
Nước cất pha tiêm 10ml
Nước cất pha tiêm 10ml
SĐK: VD-31298-18
Nước cất pha tiêm 5ml
Nước cất pha tiêm 5ml
SĐK: VD-31299-18
Nước cất Tiêm
Nước cất pha tiêm
SĐK: VNA-2847-05
Nước cất Tiêm
Nước cất pha tiêm
SĐK: VNA-4125-01
Nước oxy già 10 Thể tích
Hydrogen peroxide, Salicylic acid
SĐK: S482-H12-05
Nystatin 500.000UI
Nystatin
SĐK: VNA-4553-01
Nystatin 500000IU
Nystatin
SĐK: VD-1984-06
Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat) 8mg/4ml
SĐK: VD-34063-20
Oracap 20
Omeprazole
SĐK: VD-10989-10
Oraptic
Omeprazol natri tương đương với Omeprazol 40mg
SĐK: VD-10101-10
Oraptic 20
Omeprazol (dưới dạng pellet Omeprazol 8,5%); 20mg
SĐK: VD-25869-16
Oresol
Mỗi gói 27,9g chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat); 20g; Natri clorid 3,5g; Tri...
SĐK: 893100160825