Công ty cổ phần Dược phẩm TW2
VIETNAM
9 Trần Thánh Tông, Hà Nội
Website
Email: [email protected]469
Thuốc sản xuất
270
Thuốc đăng ký
2
Thuốc phân phối
Danh sách thuốc (533)
Trà diệp hạ châu 1g
Chó đẻ răng cưa
SĐK: VNB-1762-04
Trà linh chi
Linh chi
SĐK: VNA-4702-02
Trà phan tả diệp
Phan tả diệp, gừng, Cam thảo
SĐK: VNB-1559-04
Tranbleed 1000
Mỗi ống 10 ml chứa Acid tranexamic 1000 mg
SĐK: VD-26299-17
Tranbleed 250
Tranexamic acid 250 mg
SĐK: VD-29175-18
Tranbleed 500
Tranexamic acid 500 mg
SĐK: 893110167724
Treadox
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri) 1g
SĐK: VD-21909-14
Triamcinolone Acetonide USP Radium farma
Triamcinolone
SĐK: VN-8064-04
Trimezola 480mg
Sulfamethoxazole, Trimethoprim
SĐK: VNA-3868-00
Trợ dương ích tinh
Tắc kè, Đương quy, Câu kỷ tử, Tục đoạn, Đảng sâm, Bạch thược, Thục địa, Cam thảo, Quế chi, Phục linh...
SĐK: V814-H12-10
Trợ dương ích tinh
Tắc kè, đương quy, câu kỷ tử, tục đoạn, đảng sâm, bạch thược, thục địa, cam thảo, quế chi, phục linh
SĐK: V814-H12-10
Tư âm bổ Thận hoàn
Thục địa, Sơn thù, mẫu đơn, Mạch môn, thạch hộc, củ mài, trạch tả, Phục linh, đỗ trọng, Ngưu tất
SĐK: VNA-4084-01
Tứ quân tán
Ðảng sâm, Bạch truật, Phục linh, Cam thảo
SĐK: VNA-4085-01
Ultibro Breezhaler
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat) 110mcg; Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide)...
SĐK: VN2-574-17
Vialexin-F1000
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 1000 mg
SĐK: VD-19035-13
Vicipezol
Ceftezol (dưới dạng ceftezol natri); 1g
SĐK: VD-19776-13
Victoz 0.5g
Meropenem (dưới dạng Meropenem hydrat) 500 mg
SĐK: VD-24030-15
Victoz 1g
Meropenem (dưới dạng Meropenem trihydrat) 1g
SĐK: VD-24638-16
Vifamox-F1000
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 1000 mg
SĐK: VD-19036-13
Vinakion
Metronidazole
SĐK: 893115320524