Hotline: 0942 283 843 [email protected]
HP88 Nền Tảng Cá Cược World Cup 2026 Chính Thức

Công ty cổ phần Dược phẩm Bắc Ninh

VIETNAM

21 Nguyễn Văn Cừ, thị xã Bắc Ninh

43

Thuốc sản xuất

15

Thuốc đăng ký

0

Thuốc phân phối

Danh sách thuốc (42)

Bổ huyết trừ phong thang

Bổ huyết trừ phong thang

Cát sâm, Hà thủ ô đỏ, Tang chi, Thục địa, Huyết giác, Hy thiêm, Ngũ gia bì, Ngưu tất, Thiên niên kiệ...

SĐK: VNB-0572-03

Cadiconazol

Cadiconazol

Ketoconazole

SĐK: VD-4284-07

Cadifixim

Cadifixim

Cefixime

SĐK: VD-4285-07

Cadigesic

Cadigesic

Paracetamol

SĐK: VD-4287-07

Cadimelcox

Cadimelcox

Meloxicam

SĐK: VD-4289-07

Cadimezol

Cadimezol

Omeprazole

SĐK: VD-4290-07

Cadipherol

Cadipherol

DL-alpha-tocopherol acetate

SĐK: VD-4293-07

Cadirovib

Cadirovib

Acyclovir

SĐK: VD-4295-07

Cao ích mẫu

Cao ích mẫu

Ích mẫu 160 g; Ngải cứu 40 g; Hương phụ chế 50 g ( trong mỗi 200ml cao lỏng);

SĐK: VD-30307-18

Dầu xoa Phật tích

Dầu xoa Phật tích

Tinh dầu bạc hà, tinh dầu bạch đàn, tinh dầu đinh hương, tinh dầu long não, methyl salicylat

SĐK: V753-H12-10

Dầu xoa Phật tích

Dầu xoa Phật tích

Tinh dầu bạc hà, tinh dầu bạch đàn, tinh dầu đinh hương, tinh dầu long não, methyl salicylat

SĐK: V753-H12-10

Dầu xoa Phật tích

Dầu xoa Phật tích

Methyl salicylate, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu Bạch đàn, Tinh dầu Ðinh hương, Tinh dầu Long não

SĐK: VNA-0286-02

Dung dịch A.S.A

Dung dịch A.S.A

Aspirin, Natri salicylat, ethanol

SĐK: S214-H12-05

Dung dịch B.S.I

Dung dịch B.S.I

Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol

SĐK: S215-H12-05

Dung dịch Natri Clorid 0,9%

Dung dịch Natri Clorid 0,9%

Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 4,5g

SĐK: VD-26758-17

Effe-C TP

Effe-C TP

Acid ascorbic (vitamin C) 500 mg

SĐK: VD-29387-18

Effpadol

Effpadol

Paracetamol 500 mg

SĐK: VD-26759-17

Effpadol Kids 150

Effpadol Kids 150

Mỗi gói 1,5 g chứa: Paracetamol 150 mg

SĐK: VD-27805-17

Effpadol sủi

Effpadol sủi

Paracetamol 500mg

SĐK: VD-30308-18

Gynoba

Gynoba

Berberine hydrochloride, Boric acid, Phenol, Menthol, potassium, Aluminum sulfate

SĐK: S216-H12-05

Gọi